Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2077

Thứ Hai, ngày 24/12 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân.

Dương lịch 18 Tháng 1, 2077 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Chạp (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Canh Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/1/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 18/1/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/1/2077

Ngày 18/1/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/1/2077 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Bính Thân (24/12/2076 âm lịch).

Ngày 18/1/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/1/2077 là thứ mấy?

Ngày 18/1/2077 là thứ hai.

Ngày 18/1/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/1/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›