Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2077

Chủ Nhật, ngày 16/12 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân.

Dương lịch 10 Tháng 1, 2077 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Chạp (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/1/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/2077

Ngày 10/1/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/1/2077 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Bính Thân (16/12/2076 âm lịch).

Ngày 10/1/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/1/2077 là thứ mấy?

Ngày 10/1/2077 là chủ nhật.

Ngày 10/1/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›