Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 2097

Thứ Sáu, ngày 6/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 17 Tháng 5, 2097 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/5/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 17/5/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/5/2097

Ngày 17/5/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/5/2097 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Đinh Tỵ (6/4/2097 âm lịch).

Ngày 17/5/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 17/5/2097 là thứ mấy?

Ngày 17/5/2097 là thứ sáu.

Ngày 17/5/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/5/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›