Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2097

Thứ Sáu, ngày 29/3 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2097 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/5/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2097

Ngày 10/5/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/5/2097 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Đinh Tỵ (29/3/2097 âm lịch).

Ngày 10/5/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/5/2097 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2097 là thứ sáu.

Ngày 10/5/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›