Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 2040

Thứ Bảy, ngày 13/10 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân.

Dương lịch 17 Tháng 11, 2040 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Mười (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/11/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 17/11/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/11/2040

Ngày 17/11/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 17/11/2040 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Canh Thân (13/10/2040 âm lịch).

Ngày 17/11/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 17/11/2040 là thứ mấy?

Ngày 17/11/2040 là thứ bảy.

Ngày 17/11/2040 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/11/2040

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›