Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2040

Thứ Năm, ngày 27/9 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân.

Dương lịch 1 Tháng 11, 2040 Thứ Năm
Âm lịch 27 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/11/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2584 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/2040

Ngày 1/11/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/11/2040 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Canh Thân (27/9/2040 âm lịch).

Ngày 1/11/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 1/11/2040 là thứ mấy?

Ngày 1/11/2040 là thứ năm.

Ngày 1/11/2040 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/11/2040

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›