Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2040

Chủ Nhật, ngày 7/10 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2040 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Mười (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/11/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2040

Ngày 11/11/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/11/2040 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Canh Thân (7/10/2040 âm lịch).

Ngày 11/11/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/11/2040 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2040 là chủ nhật.

Ngày 11/11/2040 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/11/2040

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›