Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 2046

Thứ Năm, ngày 15/7 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Dần.

Dương lịch 16 Tháng 8, 2046 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Tỉnh

  • Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/8/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/2046

Ngày 16/8/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/8/2046 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Bính Dần (15/7/2046 âm lịch).

Ngày 16/8/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy).

Ngày 16/8/2046 là thứ mấy?

Ngày 16/8/2046 là thứ năm.

Ngày 16/8/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/8/2046

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›