Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2046

Thứ Ba, ngày 13/7 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Dần.

Dương lịch 14 Tháng 8, 2046 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/2046

Ngày 14/8/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/8/2046 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Bính Dần (13/7/2046 âm lịch).

Ngày 14/8/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/8/2046 là thứ mấy?

Ngày 14/8/2046 là thứ ba.

Ngày 14/8/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/8/2046

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›