Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 10/7 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 8, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/8/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/1918

Ngày 16/8/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/8/1918 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Mậu Ngọ (10/7/1918 âm lịch).

Ngày 16/8/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 16/8/1918 là thứ mấy?

Ngày 16/8/1918 là thứ sáu.

Ngày 16/8/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/8/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›