Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1918

Thứ Bảy, ngày 4/7 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1918 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/8/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1918

Ngày 10/8/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/8/1918 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Mậu Ngọ (4/7/1918 âm lịch).

Ngày 10/8/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/8/1918 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1918 là thứ bảy.

Ngày 10/8/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›