Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1918

Thứ Hai, ngày 6/7 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/8/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1918

Ngày 12/8/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/8/1918 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Mậu Ngọ (6/7/1918 âm lịch).

Ngày 12/8/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 12/8/1918 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1918 là thứ hai.

Ngày 12/8/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›