Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 2041

Chủ Nhật, ngày 18/5 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 6, 2041 Chủ Nhật
Âm lịch 18 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/6/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2585 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/2041

Ngày 16/6/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/6/2041 dương lịch là ngày 18 tháng Năm năm Tân Dậu (18/5/2041 âm lịch).

Ngày 16/6/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 16/6/2041 là thứ mấy?

Ngày 16/6/2041 là chủ nhật.

Ngày 16/6/2041 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/6/2041

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›