Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5 năm 2041

Tháng 5/2041 dương lịch: từ ngày 1/5 là tháng Tư năm Tân Dậu; từ ngày 30/5 là tháng Năm năm Tân Dậu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 5/2041

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/52/4Giáp NgọMãnHoàng đạo
T5, 2/53/4Ất MùiBìnhHoàng đạo
T6, 3/54/4Bính ThânĐịnhHắc đạo
T7, 4/55/4Đinh DậuChấpHắc đạo
CN, 5/56/4Mậu TuấtChấpHoàng đạo
T2, 6/57/4Kỷ HợiPháHoàng đạo
T3, 7/58/4Canh TýNguyHắc đạo
T4, 8/59/4Tân SửuThànhHoàng đạo
T5, 9/510/4Nhâm DầnThuHắc đạo
T6, 10/511/4Quý MãoKhaiHắc đạo
T7, 11/512/4Giáp ThìnBếHoàng đạo
CN, 12/513/4Ất TỵKiếnHắc đạo
T2, 13/514/4Bính NgọTrừHoàng đạo
T3, 14/515/4Đinh MùiMãnHoàng đạo
T4, 15/516/4Mậu ThânBìnhHắc đạo
T5, 16/517/4Kỷ DậuĐịnhHắc đạo
T6, 17/518/4Canh TuấtChấpHoàng đạo
T7, 18/519/4Tân HợiPháHoàng đạo
CN, 19/520/4Nhâm TýNguyHắc đạo
T2, 20/521/4Quý SửuThànhHoàng đạo
T3, 21/522/4Giáp DầnThuHắc đạo
T4, 22/523/4Ất MãoKhaiHắc đạo
T5, 23/524/4Bính ThìnBếHoàng đạo
T6, 24/525/4Đinh TỵKiếnHắc đạo
T7, 25/526/4Mậu NgọTrừHoàng đạo
CN, 26/527/4Kỷ MùiMãnHoàng đạo
T2, 27/528/4Canh ThânBìnhHắc đạo
T3, 28/529/4Tân DậuĐịnhHắc đạo
T4, 29/530/4Nhâm TuấtChấpHoàng đạo
T5, 30/51/5Quý HợiPháHắc đạo
T6, 31/52/5Giáp TýNguyHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 5/2041

1/5 2/5 5/5 6/5 8/5 11/5 13/5 14/5 17/5 18/5 20/5 23/5 25/5 26/5 29/5 31/5

Ngày lễ, sự kiện tháng 5/2041

  • 1/5 (2/4 âm) – Ngày Quốc tế Lao động
  • 7/5 (8/4 âm) – Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 14/5 (15/4 âm) – Lễ Phật Đản
  • 19/5 (20/4 âm) – Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tiết khí trong tháng

  • 5/5 – Lập hạ
  • 20/5 – Tiểu mãn

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›