Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2041

Thứ Bảy, ngày 3/5 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 6, 2041 Thứ Bảy
Âm lịch 3 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Liễu

  • Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/6/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 1/6/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2585 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/6/2041

Ngày 1/6/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/6/2041 dương lịch là ngày 3 tháng Năm năm Tân Dậu (3/5/2041 âm lịch).

Ngày 1/6/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/2041 là thứ mấy?

Ngày 1/6/2041 là thứ bảy.

Ngày 1/6/2041 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/6/2041

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›