Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1913

Thứ Sáu, ngày 11/4 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 5, 1913 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/5/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/1913

Ngày 16/5/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/5/1913 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Quý Sửu (11/4/1913 âm lịch).

Ngày 16/5/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 16/5/1913 là thứ mấy?

Ngày 16/5/1913 là thứ sáu.

Ngày 16/5/1913 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/5/1913

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›