Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1913

Thứ Hai, ngày 7/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1913 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/5/1913 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)

Ngày 12/5/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1913

Ngày 12/5/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/5/1913 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Quý Sửu (7/4/1913 âm lịch).

Ngày 12/5/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/5/1913 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1913 là thứ hai.

Ngày 12/5/1913 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/5/1913

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›