Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1912

Thứ Ba, ngày 29/2 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1912 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/4/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1912

Ngày 16/4/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/4/1912 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Nhâm Tý (29/2/1912 âm lịch).

Ngày 16/4/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 16/4/1912 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1912 là thứ ba.

Ngày 16/4/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1912

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›