Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 15/8/2194 (29/6 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 29/6 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 15 Tháng 8, 2194 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/8/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 15/8/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/8/2194

Ngày 15/8/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/8/2194 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (29/6/2194 âm lịch).

Ngày 15/8/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/8/2194 là thứ mấy?

Ngày 15/8/2194 là thứ sáu.

Ngày 15/8/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/8/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›