Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 30/6 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 15 Tháng 8, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/8/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 15/8/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/8/1909

Ngày 15/8/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/8/1909 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (30/6/1909 âm lịch).

Ngày 15/8/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 15/8/1909 là thứ mấy?

Ngày 15/8/1909 là chủ nhật.

Ngày 15/8/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/8/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›