Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1909

Thứ Tư, ngày 26/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1909 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/8/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1909

Ngày 11/8/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/8/1909 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (26/6/1909 âm lịch).

Ngày 11/8/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/8/1909 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1909 là thứ tư.

Ngày 11/8/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›