Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 15/2/2190 (11/1 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 11/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần.

Dương lịch 15 Tháng 2, 2190 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/2/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/2190

Ngày 15/2/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/2/2190 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Canh Dần (11/1/2190 âm lịch).

Ngày 15/2/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/2/2190 là thứ mấy?

Ngày 15/2/2190 là thứ hai.

Ngày 15/2/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/2190

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›