Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2074

Thứ Năm, ngày 20/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 15 Tháng 2, 2074 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/2/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/2074

Ngày 15/2/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/2/2074 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Giáp Ngọ (20/1/2074 âm lịch).

Ngày 15/2/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/2/2074 là thứ mấy?

Ngày 15/2/2074 là thứ năm.

Ngày 15/2/2074 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/2/2074

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›