Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2045

Thứ Tư, ngày 7/10 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu.

Dương lịch 15 Tháng 11, 2045 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Mười (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/11/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 15/11/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/11/2045

Ngày 15/11/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/11/2045 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Ất Sửu (7/10/2045 âm lịch).

Ngày 15/11/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 15/11/2045 là thứ mấy?

Ngày 15/11/2045 là thứ tư.

Ngày 15/11/2045 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/11/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›