Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1977

Chủ Nhật, ngày 30/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1977 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/8/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1977

Ngày 14/8/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/8/1977 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (30/6/1977 âm lịch).

Ngày 14/8/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/8/1977 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1977 là chủ nhật.

Ngày 14/8/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1977

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›