Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1977

Thứ Tư, ngày 26/6 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1977 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/8/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1977

Ngày 10/8/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/8/1977 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (26/6/1977 âm lịch).

Ngày 10/8/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/8/1977 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1977 là thứ tư.

Ngày 10/8/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1977

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›