Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1977

Thứ Sáu, ngày 28/6 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1977 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/8/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1977

Ngày 12/8/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/8/1977 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (28/6/1977 âm lịch).

Ngày 12/8/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 12/8/1977 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1977 là thứ sáu.

Ngày 12/8/1977 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›