Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1961

Thứ Sáu, ngày 2/6 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1961 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/7/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1961

Ngày 14/7/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/7/1961 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Tân Sửu (2/6/1961 âm lịch).

Ngày 14/7/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/7/1961 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1961 là thứ sáu.

Ngày 14/7/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1961

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›