Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1961

Thứ Ba, ngày 29/5 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1961 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1961

Ngày 11/7/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/7/1961 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Tân Sửu (29/5/1961 âm lịch).

Ngày 11/7/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/7/1961 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1961 là thứ ba.

Ngày 11/7/1961 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1961

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›