Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1961

Thứ Tư, ngày 30/5 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1961 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/7/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1961

Ngày 12/7/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/7/1961 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Tân Sửu (30/5/1961 âm lịch).

Ngày 12/7/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/7/1961 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1961 là thứ tư.

Ngày 12/7/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1961

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›