Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2100

Thứ Sáu, ngày 6/4 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân.

Dương lịch 14 Tháng 5, 2100 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/5/2100 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/2100

Ngày 14/5/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/5/2100 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Canh Thân (6/4/2100 âm lịch).

Ngày 14/5/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/5/2100 là thứ mấy?

Ngày 14/5/2100 là thứ sáu.

Ngày 14/5/2100 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›