Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2167

Thứ Ba, ngày 25/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mão.

Dương lịch 14 Tháng 4, 2167 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/4/2167 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/2167 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/2167

Ngày 14/4/2167 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/4/2167 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Đinh Mão (25/2/2167 âm lịch).

Ngày 14/4/2167 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/4/2167 là thứ mấy?

Ngày 14/4/2167 là thứ ba.

Ngày 14/4/2167 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/4/2167

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›