Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/1/2182 (10/12 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 10/12 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 1, 2182 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/1/2182 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/2182 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/2182

Ngày 14/1/2182 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/1/2182 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Tân Tỵ (10/12/2181 âm lịch).

Ngày 14/1/2182 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/1/2182 là thứ mấy?

Ngày 14/1/2182 là thứ hai.

Ngày 14/1/2182 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/1/2182

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›