Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2044

Thứ Bảy, ngày 15/1 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý.

Dương lịch 13 Tháng 2, 2044 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Đê

  • Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/2/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/2044

Ngày 13/2/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/2/2044 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Giáp Tý (15/1/2044 âm lịch).

Ngày 13/2/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Ngày 13/2/2044 là thứ mấy?

Ngày 13/2/2044 là thứ bảy.

Ngày 13/2/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/2/2044

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›