Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2044

Thứ Hai, ngày 3/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý.

Dương lịch 1 Tháng 2, 2044 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Tất

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/2/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 1/2/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/2/2044

Ngày 1/2/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/2/2044 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Giáp Tý (3/1/2044 âm lịch).

Ngày 1/2/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 1/2/2044 là thứ mấy?

Ngày 1/2/2044 là thứ hai.

Ngày 1/2/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/2/2044

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›