Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 2009

Chủ Nhật, ngày 27/10 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 12, 2009 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Mười (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/12/2009 hợp làm việc gì?

Ngày 13/12/2009 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/12/2009

Ngày 13/12/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/12/2009 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Kỷ Sửu (27/10/2009 âm lịch).

Ngày 13/12/2009 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/12/2009 là thứ mấy?

Ngày 13/12/2009 là chủ nhật.

Ngày 13/12/2009 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/12/2009

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›