Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/8/2190 (11/7 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 11/7 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần.

Dương lịch 11 Tháng 8, 2190 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/2190

Ngày 11/8/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/8/2190 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Canh Dần (11/7/2190 âm lịch).

Ngày 11/8/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/8/2190 là thứ mấy?

Ngày 11/8/2190 là thứ tư.

Ngày 11/8/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/8/2190

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›