Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2002

Chủ Nhật, ngày 3/7 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 8, 2002 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/2002 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)

Ngày 11/8/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/2002

Ngày 11/8/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/8/2002 dương lịch là ngày 3 tháng Bảy năm Nhâm Ngọ (3/7/2002 âm lịch).

Ngày 11/8/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/8/2002 là thứ mấy?

Ngày 11/8/2002 là chủ nhật.

Ngày 11/8/2002 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/8/2002

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›