Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2159

Thứ Hai, ngày 26/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2159 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2159

Ngày 11/6/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/6/2159 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Kỷ Mùi (26/4/2159 âm lịch).

Ngày 11/6/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/6/2159 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2159 là thứ hai.

Ngày 11/6/2159 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2159

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›