Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2159

Chủ Nhật, ngày 25/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 6, 2159 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/2159

Ngày 10/6/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/6/2159 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Kỷ Mùi (25/4/2159 âm lịch).

Ngày 10/6/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/6/2159 là thứ mấy?

Ngày 10/6/2159 là chủ nhật.

Ngày 10/6/2159 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/6/2159

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›