Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1990

Thứ Hai, ngày 19/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1990 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/1990 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1990 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1990

Ngày 11/6/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/6/1990 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Canh Ngọ (19/5/1990 âm lịch).

Ngày 11/6/1990 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/6/1990 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1990 là thứ hai.

Ngày 11/6/1990 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1990

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›