Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2145

Chủ Nhật, ngày 20/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2145 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/4/2145 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2145 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2145

Ngày 11/4/2145 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/4/2145 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Ất Tỵ (20/3/2145 âm lịch).

Ngày 11/4/2145 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/4/2145 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2145 là chủ nhật.

Ngày 11/4/2145 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2145

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›