Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2128

Chủ Nhật, ngày 12/3 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2128 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/2128 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2128 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2128

Ngày 11/4/2128 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/4/2128 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Mậu Tý (12/3/2128 âm lịch).

Ngày 11/4/2128 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/4/2128 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2128 là chủ nhật.

Ngày 11/4/2128 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2128

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›