Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2090

Thứ Ba, ngày 12/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2090 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Ba (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/4/2090 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2090 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2090

Ngày 11/4/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/4/2090 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Canh Tuất (12/3/2090 âm lịch).

Ngày 11/4/2090 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/4/2090 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2090 là thứ ba.

Ngày 11/4/2090 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2090

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›