Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/3/2185 (10/2 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 10/2 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2185 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/3/2185 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2185 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2185

Ngày 11/3/2185 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/3/2185 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Ất Dậu (10/2/2185 âm lịch).

Ngày 11/3/2185 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/3/2185 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2185 là thứ sáu.

Ngày 11/3/2185 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/2185

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›