Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/2/2185 (12/1 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 12/1 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2185 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/2185 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2185 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2185

Ngày 11/2/2185 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/2/2185 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Ất Dậu (12/1/2185 âm lịch).

Ngày 11/2/2185 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/2/2185 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2185 là thứ sáu.

Ngày 11/2/2185 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2185

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›