Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2163

Thứ Sáu, ngày 15/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2163 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Mười (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/2163 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2163 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2163

Ngày 11/11/2163 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/11/2163 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Quý Hợi (15/10/2163 âm lịch).

Ngày 11/11/2163 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/11/2163 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2163 là thứ sáu.

Ngày 11/11/2163 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/2163

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›