Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1976

Thứ Năm, ngày 20/9 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1976 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Chín (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/11/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1976

Ngày 11/11/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/11/1976 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Bính Thìn (20/9/1976 âm lịch).

Ngày 11/11/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/11/1976 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1976 là thứ năm.

Ngày 11/11/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›