Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/10/2194 (28/8 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 28/8 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 10, 2194 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/2194

Ngày 11/10/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/10/2194 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Giáp Ngọ (28/8/2194 âm lịch).

Ngày 11/10/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/10/2194 là thứ mấy?

Ngày 11/10/2194 là thứ bảy.

Ngày 11/10/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/10/2194

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›