Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2038

Thứ Hai, ngày 13/9 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 10, 2038 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/10/2038 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/2038

Ngày 11/10/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/10/2038 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Mậu Ngọ (13/9/2038 âm lịch).

Ngày 11/10/2038 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/10/2038 là thứ mấy?

Ngày 11/10/2038 là thứ hai.

Ngày 11/10/2038 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/10/2038

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›